Anh - Việt

Bản dịch của từ Khai thác dầu mỏ trong tiếng Trung

khai thác dầu mỏ

Động từ

khai thác dầu mỏ (Động từ)

Nghĩa 01 · Đào, hút, lấy dầu mỏ từ dưới lòng đất lên để sử dụng.

从地下提取原油

Đào, hút, lấy dầu mỏ từ dưới lòng đất lên để sử dụng.

Ví dụ
彼得罗公司在巴地开采石油。【】Công ty Petro có thể khai thác dầu mỏ ở Bà Rịa.
这家公司不在学校附近开采石油。【】Công ty không khai thác dầu mỏ gần trường học.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh