Anh - Việt

Bản dịch của từ Đau xót trong tiếng Trung

đau xót

Tính từ

đau xót (Tính từ)

Nghĩa 01 · đau đớn, xót xa về mặt tinh thần

深感痛苦

đau đớn, xót xa về mặt tinh thần

Ví dụ
她对失去亲人的消息感到心碎。【】Cô ấy rất đau xót vì mất người thân.
他没有心痛过朋友的离开吗?【】Anh ấy không đau xót khi bạn rời đi sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh