đề nghị
đề nghị (Động từ)
Nghĩa 01 · Đưa ra ý kiến hoặc kế hoạch để người khác thảo luận, xem xét.
提出意见或计划供讨论、考虑。
Đưa ra ý kiến hoặc kế hoạch để người khác thảo luận, xem xét.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Yêu cầu ai đó làm việc gì, thường một cách lịch sự hoặc chính thức.
礼貌或正式地要求某人做某事。
Yêu cầu ai đó làm việc gì, thường một cách lịch sự hoặc chính thức.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đề nghị (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
正式提议 chính thức đề nghị | 该公司正式提议修改合同。 Công ty chính thức đề nghị thay đổi hợp đồng. |
đề nghị (Danh từ)
Nghĩa 01 · Ý kiến hoặc kế hoạch được đưa ra để thảo luận, xem xét.
提出供讨论、考虑的意见或计划。
Ý kiến hoặc kế hoạch được đưa ra để thảo luận, xem xét.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Lời yêu cầu được đưa ra với một người, tổ chức hoặc cơ quan.
向个人、组织或机构提出的要求。
Lời yêu cầu được đưa ra với một người, tổ chức hoặc cơ quan.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đề nghị (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
接受提案 chấp nhận đề nghị | 董事会接受了这项提案。 Hội đồng đã chấp nhận đề nghị này. |
提出提案 đưa ra đề nghị | 该小组将在会议结束时提出提案。 Nhóm sẽ đưa ra đề nghị vào cuối buổi họp. |
否决提案 bác bỏ đề nghị | 他们因成本太高而否决了这项提案。 Họ bác bỏ đề nghị vì chi phí quá cao. |