Anh - Việt
theo đề nghị
Cụm từ
theo đề nghị (Cụm từ)
Nghĩa 01 · dựa trên hoặc căn cứ vào sự đề xuất, khuyến nghị của ai đó
根据建议
dựa trên hoặc căn cứ vào sự đề xuất, khuyến nghị của ai đó
Ví dụ
根据明的推荐,兰加入了社会俱乐部。【】Theo đề nghị của Minh, Lan tham gia câu lạc bộ xã hội.
南没有应花的要求在会议上发言。【】Nam không phát biểu theo đề nghị của Hoa trong cuộc họp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa