Anh - Việt

Bản dịch của từ Đưa ra đề nghị trong tiếng Trung

đưa ra đề nghị

Cụm từ

đưa ra đề nghị (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Nói hoặc trình bày một ý kiến, kế hoạch hay yêu cầu để người khác xem xét hoặc chấp nhận.

向别人提出意见、计划或请求,供其考虑或接受。

Nói hoặc trình bày một ý kiến, kế hoạch hay yêu cầu để người khác xem xét hoặc chấp nhận.

Ví dụ
她会在会议上提出建议。【】Cô ấy sẽ đưa ra đề nghị tại cuộc họp.
研究小组提出了增加预算的建议。【】Nhóm nghiên cứu đã đưa ra đề nghị tăng ngân sách.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của đưa ra đề nghị (Phrase)

đưa ra đề nghị + Danh từđưa ra đề nghị + Động từ
Kết hợp từ của đưa ra đề nghị
Collocation
Ví dụ

提出合作建议

đưa ra đề nghị hợp tác

公司向外国合作伙伴提出了合作建议。

Công ty đã đưa ra đề nghị hợp tác với đối tác nước ngoài.

提出加薪建议

đưa ra đề nghị tăng lương

员工向经理提出了加薪建议。

Nhân viên đã đưa ra đề nghị tăng lương với giám đốc.

提出停火建议

đưa ra đề nghị ngừng bắn

双方本周都提出了停火建议。

Hai bên đều đưa ra đề nghị ngừng bắn trong tuần này.

Video ngữ cảnh