Anh - Việt
đèn báo hiệu
Danh từ
đèn báo hiệu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đèn dùng để phát tín hiệu nhằm báo hiệu hoặc hướng dẫn, thường được sử dụng trong giao thông, các công trình công cộng hoặc máy móc.
信号灯
Đèn dùng để phát tín hiệu nhằm báo hiệu hoặc hướng dẫn, thường được sử dụng trong giao thông, các công trình công cộng hoặc máy móc.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa