Anh - Việt
phao báo hiệu
Danh từ
phao báo hiệu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vật dụng nổi trên mặt nước dùng để báo hiệu, đánh dấu vị trí hoặc cảnh báo nguy hiểm.
浮标,水面上用于标记或警告的漂浮物。
Vật dụng nổi trên mặt nước dùng để báo hiệu, đánh dấu vị trí hoặc cảnh báo nguy hiểm.
Ví dụ
河里放了一个红色的浮标。【】Họ thả một phao báo hiệu màu đỏ trên sông.
海边没有任何信号浮标吗?【】Có phải không có phao báo hiệu gần bờ biển?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa