Anh - Việt
đi phỏng vấn
Cụm từ
đi phỏng vấn (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Tham gia cuộc gặp gỡ chính thức nhằm đánh giá năng lực hoặc trình độ khi xin việc hoặc làm nghiên cứu.
参加面试
Tham gia cuộc gặp gỡ chính thức nhằm đánh giá năng lực hoặc trình độ khi xin việc hoặc làm nghiên cứu.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa