Anh - Việt
người phỏng vấn
Danh từ
người phỏng vấn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đặt câu hỏi và điều hành một cuộc phỏng vấn để thu thập thông tin hoặc đánh giá ai đó.
进行采访或面试并提问的人。
Người đặt câu hỏi và điều hành một cuộc phỏng vấn để thu thập thông tin hoặc đánh giá ai đó.
Ví dụ
面试官问我以前的工作经验。【】Người phỏng vấn hỏi tôi về kinh nghiệm làm việc.
采访者记下了每个人的回答。【】Người phỏng vấn ghi lại câu trả lời của từng người.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của người phỏng vấn (Noun)
Danh từ + người phỏng vấnngười phỏng vấn + Tính từngười phỏng vấn + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
面试官的问题 câu hỏi của người phỏng vấn | 我不明白面试官的问题,所以请他们再说一遍。 Tôi không hiểu câu hỏi của người phỏng vấn nên đã xin họ nhắc lại. |