phỏng
phỏng (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm theo cái đã có sẵn cho giống hoặc gần giống như vậy.
照着已有的样子做,使相似或相同。
Làm theo cái đã có sẵn cho giống hoặc gần giống như vậy.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Ước đoán đại khái, không cần chính xác.
大致估算或猜测,不要求精确。
Ước đoán đại khái, không cần chính xác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Ngờ rằng điều gì đó không đúng hoặc không xảy ra.
怀疑某事不对或不会发生。
Ngờ rằng điều gì đó không đúng hoặc không xảy ra.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phỏng (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
模拟 mô phỏng | 该软件模拟行星的运动。 Phần mềm này mô phỏng chuyển động của các hành tinh. |
phỏng (Trợ từ)
Nghĩa 01 · Từ đặt cuối câu để xác nhận lại điều vừa khẳng định, nghĩa như “phải không”.
放在句末,用来确认刚才所说的内容,相当于“对吧”。
Từ đặt cuối câu để xác nhận lại điều vừa khẳng định, nghĩa như “phải không”.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
phỏng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Bị bỏng do nhiệt, nước sôi hoặc vật nóng, da bị rộp lên.
被高温、开水或热物烫伤的。
Bị bỏng do nhiệt, nước sôi hoặc vật nóng, da bị rộp lên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phỏng (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
烫伤的病人 bệnh nhân bị phỏng | 被烫伤的病人被送进了急诊室。 Bệnh nhân bị phỏng được đưa vào phòng cấp cứu. |
起泡的皮肤 vùng da phỏng | 起泡的皮肤需要保持清洁并包扎。 Vùng da phỏng cần được giữ sạch và băng lại. |
烫伤的舌头 lưỡi phỏng | 孩子因为喝了太烫的牛奶,舌头被烫伤了。 Cháu bé bị lưỡi phỏng vì uống sữa quá nóng. |
烫伤的部位 vùng bị phỏng | 烫伤的部位应该用干净的水冷却。 Vùng bị phỏng cần được làm mát bằng nước sạch. |
phỏng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vết thương trên da do bị bỏng nóng, nước sôi hoặc cọ xát mạnh.
因高温、开水或摩擦而在皮肤上造成的伤处。
Vết thương trên da do bị bỏng nóng, nước sôi hoặc cọ xát mạnh.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của phỏng (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
烫伤 vết phỏng | 我的手被开水烫伤了一小块。 Tay em có một vết phỏng nhỏ do nước sôi. |