Anh - Việt
phỏng đoán
Động từ
phỏng đoán (Động từ)
Nghĩa 01 · đoán phỏng chừng, không có cơ sở chắc chắn
猜测
đoán phỏng chừng, không có cơ sở chắc chắn
Ví dụ
她只能根据线索猜测答案。【】Cô ấy chỉ có thể phỏng đoán câu trả lời qua manh mối.
你不应该没有证据就推测别人的意图吗?【】Bạn không nên phỏng đoán ý định người khác khi không có bằng chứng đúng không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa