Anh - Việt
điểm tích cực
Danh từ
điểm tích cực (Danh từ)
Nghĩa 01 · Yếu tố, khía cạnh, mặt hoặc đặc điểm tốt, lợi ích, mang lại kết quả tốt đẹp trong một vấn đề, sự việc.
积极的方面
Yếu tố, khía cạnh, mặt hoặc đặc điểm tốt, lợi ích, mang lại kết quả tốt đẹp trong một vấn đề, sự việc.
Ví dụ
他的优点是诚实和勤奋。【】Điểm tích cực của anh ấy là sự trung thực.
这个计划没有明显的好处吗?【】Kế hoạch này không có điểm tích cực rõ ràng sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa