Anh - Việt

Bản dịch của từ Suy nghĩ tích cực trong tiếng Trung

suy nghĩ tích cực

Cụm từ

suy nghĩ tích cực (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Cách suy nghĩ lạc quan, tập trung vào điều tốt đẹp và khả năng có kết quả tốt.

以乐观的方式思考,关注美好的一面和好的结果。

Cách suy nghĩ lạc quan, tập trung vào điều tốt đẹp và khả năng có kết quả tốt.

Ví dụ
积极思考能帮助我在遇到困难时更冷静。【】Suy nghĩ tích cực giúp tôi bình tĩnh hơn khi gặp khó khăn.
她总是对未来保持乐观。【】Cô ấy luôn giữ suy nghĩ tích cực về tương lai.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của suy nghĩ tích cực (Phrase)

Danh từ + suy nghĩ tích cựcsuy nghĩ tích cực + Giới từsuy nghĩ tích cực + Trạng từĐộng từ + suy nghĩ tích cực
Kết hợp từ của suy nghĩ tích cực
Collocation
Ví dụ

积极的心态

lối suy nghĩ tích cực

积极的心态可以帮助你在压力下保持冷静。

Một lối suy nghĩ tích cực có thể giúp bạn bình tĩnh hơn dưới áp lực.

积极思维的力量

sức mạnh của suy nghĩ tích cực

这本书讲述了积极思维在生活中的力量。

Cuốn sách nói về sức mạnh của suy nghĩ tích cực trong cuộc sống.

Video ngữ cảnh