Anh - Việt
sự suy nghĩ
Danh từ
sự suy nghĩ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hành động hoặc quá trình dùng trí óc để xem xét, đánh giá, hoặc phản ánh về một vấn đề hay sự vật nào đó.
这是指利用思维去考量、评估或反思某个问题或事物的行为或过程。
Hành động hoặc quá trình dùng trí óc để xem xét, đánh giá, hoặc phản ánh về một vấn đề hay sự vật nào đó.
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Hành động hoặc quá trình tư duy, cân nhắc để hiểu hoặc giải quyết một vấn đề.
思考或考虑的行为与过程,用于理解或解决问题。
Hành động hoặc quá trình tư duy, cân nhắc để hiểu hoặc giải quyết một vấn đề.
Ví dụ