Anh - Việt
hướng suy nghĩ
Danh từ
hướng suy nghĩ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phương hướng hoặc chiều hướng của sự tư duy, cách mà một người chọn để tập trung suy nghĩ về một vấn đề nào đó
思维方向
Phương hướng hoặc chiều hướng của sự tư duy, cách mà một người chọn để tập trung suy nghĩ về một vấn đề nào đó
Ví dụ
兰的思考方向支持网络讨论中的善意。【】Hướng suy nghĩ của Lan khuyến khích lòng tử tế trên mạng.
Nam 的思维模式不考虑贫困家庭。【】Hướng suy nghĩ của Nam không quan tâm gia đình nghèo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa