Anh - Việt
diễn văn đề cử
Danh từ
diễn văn đề cử (Danh từ)
Nghĩa 01 · bài nói hoặc bài viết nhằm đề xuất hoặc giới thiệu ai đó để được bầu chọn hoặc nhận một chức vụ, giải thưởng
提名演讲
bài nói hoặc bài viết nhằm đề xuất hoặc giới thiệu ai đó để được bầu chọn hoặc nhận một chức vụ, giải thưởng
Ví dụ
Lan 在五月大会上发表了提名演讲。【】Lan trình bày diễn văn đề cử tại đại hội tháng Năm.
那不是支持 Nam 的背书演讲。【】Đó không phải là diễn văn đề cử cho Nam.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa