Anh - Việt
người đề cử
Danh từ
người đề cử (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người giới thiệu ai đó để nhận một chức vụ, giải thưởng hoặc vị trí nào đó.
提名人
Người giới thiệu ai đó để nhận một chức vụ, giải thưởng hoặc vị trí nào đó.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa