Anh - Việt
định lý đa thức
Danh từ
định lý đa thức (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mệnh đề toán học đã được chứng minh, liên quan đến các tính chất hoặc quan hệ của đa thức.
关于多项式的数学定理
Mệnh đề toán học đã được chứng minh, liên quan đến các tính chất hoặc quan hệ của đa thức.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa