Anh - Việt
định lý
Danh từ
định lý (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mệnh đề trong toán học hoặc logic đã được chứng minh là đúng.
在数学或逻辑中已被证明正确的命题。
Mệnh đề trong toán học hoặc logic đã được chứng minh là đúng.
Ví dụ
我们正在学习几何学中的一个重要定理。【】Chúng tôi đang học một định lý quan trọng trong hình học.
她解释了如何证明这个定理。【】Cô ấy đã giải thích cách chứng minh định lý này.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của định lý (Noun)
Động từ + định lýđịnh lý + Danh từđịnh lý + Tính từđịnh lý + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
应用定理 áp dụng định lý | 我们可以应用这个定理来解决这道题。 Chúng ta có thể áp dụng định lý này để giải bài toán. |