Anh - Việt
định lý giá trị trung gian
Danh từ
định lý giá trị trung gian (Danh từ)
Nghĩa 01 · Định lý trong giải tích nói rằng hàm liên tục nhận mọi giá trị nằm giữa hai giá trị của nó.
微积分中的一个定理:连续函数会取得两个函数值之间的所有值。
Định lý trong giải tích nói rằng hàm liên tục nhận mọi giá trị nằm giữa hai giá trị của nó.
Ví dụ
介值定理适用于连续函数。【】Định lý giá trị trung gian áp dụng cho hàm số liên tục.
我们用介值定理证明这个方程有解。【】Chúng tôi dùng định lý giá trị trung gian để chứng minh phương trình có nghiệm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của định lý giá trị trung gian (Noun)
Danh từ + định lý giá trị trung gianGiới từ + định lý giá trị trung gianĐộng từ + định lý giá trị trung gian
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
介值定理的条件 điều kiện của định lý giá trị trung gian | 首先,检查介值定理的条件。 Trước hết, hãy kiểm tra điều kiện của định lý giá trị trung gian. |