Anh - Việt
đỏ au
Tính từ
đỏ au (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có màu đỏ tươi, đậm và rất bắt mắt.
鲜艳的红色,十分醒目。
Có màu đỏ tươi, đậm và rất bắt mắt.
Ví dụ
藤上的番茄是鲜红的。【】Những quả cà chua chín đỏ au trên cành.
她涂了新口红,嘴唇显得鲜红。【】Môi cô ấy đỏ au vì son mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đỏ au (Adjective)
Danh từ + đỏ auđỏ au + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
鲜红的嘴唇 môi đỏ au | 涂了口红后,她的嘴唇变得鲜红。 Sau khi tô son, môi cô ấy đỏ au. |
气得满脸通红 mặt đỏ au vì giận | 听到这些指责,他气得满脸通红。 Nghe lời chê bai, ông ấy mặt đỏ au vì giận. |
红艳艳的浆果 quả mọng đỏ au | 这些浆果红艳艳的,非常显眼。 Những quả mọng đỏ au trông rất bắt mắt. |
通红的夕阳 hoàng hôn đỏ au | 红色的夕阳染红了整片天空。 Ánh hoàng hôn đỏ au nhuộm cả bầu trời. |