Anh - Việt
đỏ rực
Tính từ
đỏ rực (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có màu đỏ rất tươi, đậm và nổi bật.
红得鲜艳而醒目。
Có màu đỏ rất tươi, đậm và nổi bật.
Ví dụ
那条鲜红的裙子让她很显眼。【】Chiếc váy đỏ rực khiến cô ấy rất nổi bật.
火红的太阳正落到山后。【】Mặt trời đỏ rực đang lặn sau ngọn đồi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đỏ rực (Adjective)
Danh từ + đỏ rực
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
鲜红的叶子 lá đỏ rực | 秋天,鲜红的叶子铺满了院子。 Vào mùa thu, những chiếc lá đỏ rực phủ đầy sân. |
火红的天空 bầu trời đỏ rực | 日落时,天空一片火红。 Bầu trời đỏ rực khi mặt trời lặn. |
通红的脸 mặt đỏ rực | 她的脸因为尴尬而通红。 Mặt cô ấy đỏ rực vì xấu hổ. |
鲜红的花朵 hoa đỏ rực | 鲜红的花朵沿着道路盛开。 Những bông hoa đỏ rực nở dọc con đường. |