Anh - Việt
độ béo
Danh từ
độ béo (Danh từ)
Nghĩa 01 · Mức độ chứa các chất béo trong một thực phẩm, đồ ăn hoặc chất lỏng (như sữa, thịt, dầu,...).
食品中的脂肪含量
Mức độ chứa các chất béo trong một thực phẩm, đồ ăn hoặc chất lỏng (như sữa, thịt, dầu,...).
Ví dụ
这个牛奶的脂肪含量很高。【】Độ béo trong sữa này rất cao.
这个肉的脂肪水平不高吗?【】Độ béo trong thịt này không cao sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa