Anh - Việt
vỗ béo
Động từ
vỗ béo (Động từ)
Nghĩa 01 · vỗ cho chóng béo
喂胖
vỗ cho chóng béo
Ví dụ
这家人正在为春节把猪养肥。【】Gia đình sẽ vỗ béo con lợn trước Tết.
这个农场不用廉价饲料把鸡催肥。【】Trang trại không vỗ béo gà bằng thức ăn rẻ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa