Anh - Việt

Bản dịch của từ Vỗ trong tiếng Trung

vỗ

Động từ

vỗ (Động từ)

Nghĩa 01 · Đập lòng bàn tay lên tay hoặc vật khác để tạo tiếng động, thường để khen ngợi hoặc cổ vũ.

用手掌拍击,发出声响,多用于鼓励或赞赏。

Đập lòng bàn tay lên tay hoặc vật khác để tạo tiếng động, thường để khen ngợi hoặc cổ vũ.

Ví dụ
她唱完后,大家都鼓掌。【】Mọi người vỗ tay khi cô ấy hát xong.
她轻轻拍着婴儿的背,哄他入睡。【】Mẹ vỗ nhẹ lưng em bé để em ngủ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đập liên tiếp vào một vật và tạo ra tiếng, thường nói về sóng hoặc cánh chim.

连续撞击某物并发出声响,常指海浪拍打或翅膀扇动。

Đập liên tiếp vào một vật và tạo ra tiếng, thường nói về sóng hoặc cánh chim.

Ví dụ
海浪整夜拍打着岩石。【】Sóng vỗ vào bờ đá suốt đêm.
小鸟拍动翅膀,从湖面飞了起来。【】Con chim vỗ cánh bay lên khỏi mặt hồ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Chấm nhẹ và vỗ đều lên bề mặt để thấm hoặc phủ một lớp mỏng.

轻轻按拍在表面上,使其薄薄地沾上或涂上一层东西。

Chấm nhẹ và vỗ đều lên bề mặt để thấm hoặc phủ một lớp mỏng.

Ví dụ
她把保湿霜均匀地拍在脸上。【】Cô ấy vỗ kem dưỡng đều lên mặt.
上班前,他在头发上抹了一点油。【】Anh ấy vỗ chút dầu lên tóc trước khi đi làm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Cho ăn nhiều và chăm sóc kỹ trong thời gian ngắn để vật nuôi nhanh béo.

在短时间内大量喂食并精心照料,使牲畜迅速长肥。

Cho ăn nhiều và chăm sóc kỹ trong thời gian ngắn để vật nuôi nhanh béo.

Ví dụ
春节前,农夫把鸭子养肥了。【】Người nông dân vỗ béo đàn vịt trước Tết.
他们用玉米和麸皮给猪催肥了三个月。【】Họ vỗ béo lợn bằng ngô và cám trong ba tháng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của vỗ (Verb)

Danh từ + vỗvỗ + Danh từvỗ + Trạng từvỗ + Tính từvỗ + Từ đi kèm
Kết hợp từ của vỗ
Collocation
Ví dụ

海浪拍打海岸

sóng vỗ bờ

海浪整夜拍打着岩石海岸。

Sóng vỗ vào bờ đá suốt đêm.

Video ngữ cảnh