Anh - Việt
đồ gốm
Danh từ
đồ gốm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đồ vật làm từ đất sét, được tạo hình rồi nung cứng.
用黏土制成并烧制的器物。
Đồ vật làm từ đất sét, được tạo hình rồi nung cứng.
Ví dụ
她在河内附近的一个手工艺村买了陶器。【】Cô ấy mua đồ gốm ở một làng nghề gần Hà Nội.
博物馆展出了许多古代陶瓷。【】Bảo tàng trưng bày nhiều đồ gốm cổ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của đồ gốm (Noun)
Động từ + đồ gốmđồ gốm + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
制作陶器 làm đồ gốm | 她周末学习制作陶器。 Cô ấy học làm đồ gốm vào cuối tuần. |