Anh - Việt
thợ gốm
Danh từ
thợ gốm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người làm nghề nặn và nung đồ gốm, đồ sứ.
以捏塑和烧制陶土器物为职业的人。
Người làm nghề nặn và nung đồ gốm, đồ sứ.
Ví dụ
这位陶工在村子里非常有名。【】Thợ gốm này rất nổi tiếng trong làng.
他十岁就开始学做陶工。【】Anh ấy học làm thợ gốm từ năm mười tuổi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thợ gốm (Noun)
Danh từ + thợ gốmthợ gốm + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
陶瓷村 làng thợ gốm | 八滩陶瓷村闻名全国。 Làng thợ gốm Bát Tràng nổi tiếng khắp cả nước. |
陶艺工坊 xưởng thợ gốm | 洪叔叔的陶艺工坊总是吸引游客。 Xưởng thợ gốm của bác Hùng luôn đông khách du lịch. |
陶工的转盘 bàn xoay của thợ gốm | 陶工的转盘匀速旋转,没有停歇。 Chiếc bàn xoay của thợ gốm quay đều không ngừng. |