Anh - Việt

Bản dịch của từ Độ nhận diện thương hiệu trong tiếng Trung

độ nhận diện thương hiệu

Cụm từ

độ nhận diện thương hiệu (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Mức độ người tiêu dùng biết, nhớ hoặc nhận ra một thương hiệu.

消费者对某个品牌的知晓和识别程度。

Mức độ người tiêu dùng biết, nhớ hoặc nhận ra một thương hiệu.

Ví dụ
这项活动有助于提高公司的品牌知名度。【】Chiến dịch này giúp tăng độ nhận diện thương hiệu của công ty.
新标志提高了该品牌在市场上的认知度。【】Logo mới cải thiện độ nhận diện thương hiệu trên thị trường.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của độ nhận diện thương hiệu (Phrase)

Động từ + độ nhận diện thương hiệuđộ nhận diện thương hiệu + Tính từ
Kết hợp từ của độ nhận diện thương hiệu
Collocation
Ví dụ

提高品牌知名度

nâng cao độ nhận diện thương hiệu

这项活动有助于提高公司的品牌知名度。

Chiến dịch này giúp nâng cao độ nhận diện thương hiệu của công ty.

建立品牌知名度

xây dựng độ nhận diện thương hiệu

企业需要在推出新产品前建立品牌知名度。

Doanh nghiệp cần xây dựng độ nhận diện thương hiệu trước khi ra mắt sản phẩm mới.

提升品牌知名度

tăng độ nhận diện thương hiệu

他们利用社交媒体来提升品牌知名度。

Họ dùng mạng xã hội để tăng độ nhận diện thương hiệu.

衡量品牌知名度

đo lường độ nhận diện thương hiệu

公司通过调查客户来衡量品牌知名度。

Công ty khảo sát khách hàng để đo lường độ nhận diện thương hiệu.

Video ngữ cảnh