Anh - Việt

Bản dịch của từ Nhận diện thương hiệu trong tiếng Trung

nhận diện thương hiệu

Cụm từ

nhận diện thương hiệu (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Quá trình hoặc hành động xác định, nhận biết một thương hiệu cụ thể nhằm phân biệt nó với các thương hiệu khác trên thị trường.

识别并认定特定品牌以将其与市场上的其他品牌区分开的过程或行为。

Quá trình hoặc hành động xác định, nhận biết một thương hiệu cụ thể nhằm phân biệt nó với các thương hiệu khác trên thị trường.

Ví dụ
三月 活动 提高了 这家 店的 品牌知名度。【】Chiến dịch tháng Ba tăng nhận diện thương hiệu cho cửa hàng.
这家店的 品牌识别 还不够清晰。【】Cửa hàng chưa có nhận diện thương hiệu rõ ràng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh