Anh - Việt
thương hiệu
Danh từ
thương hiệu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tên, biểu tượng hoặc hình ảnh giúp nhận biết và phân biệt sản phẩm, dịch vụ hoặc doanh nghiệp với các bên khác.
用于识别和区分产品、服务或企业的名称、标志或形象。
Tên, biểu tượng hoặc hình ảnh giúp nhận biết và phân biệt sản phẩm, dịch vụ hoặc doanh nghiệp với các bên khác.
Ví dụ
这个品牌在中国非常有名。【】Thương hiệu này rất nổi tiếng ở Trung Quốc.
公司想打造一个更强大的品牌。【】Công ty muốn xây dựng thương hiệu mạnh hơn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của thương hiệu (Noun)
Danh từ + thương hiệuthương hiệu + Danh từthương hiệu + Tính từĐộng từ + thương hiệu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
品牌形象 hình ảnh thương hiệu | 良好的服务有助于改善品牌形象。 Dịch vụ tốt giúp cải thiện hình ảnh thương hiệu. |