Anh - Việt
quảng bá thương hiệu
Cụm từ
quảng bá thương hiệu (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Giới thiệu và quảng cáo để nhiều người biết đến, quan tâm hoặc tin tưởng một thương hiệu.
通过介绍和广告让更多人了解、关注或信任一个品牌。
Giới thiệu và quảng cáo để nhiều người biết đến, quan tâm hoặc tin tưởng một thương hiệu.
Ví dụ
兰在社交媒体上推广她的新咖啡馆品牌。【】Lan quảng bá thương hiệu cho quán mới trên mạng xã hội.
公司举办活动来推广品牌。【】Công ty tổ chức sự kiện để quảng bá thương hiệu.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của quảng bá thương hiệu (Phrase)
Danh từ + quảng bá thương hiệuquảng bá thương hiệu + Danh từquảng bá thương hiệu + Tính từĐộng từ + quảng bá thương hiệu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
品牌推广预算 ngân sách quảng bá thương hiệu | 该公司今年增加了品牌推广预算。 Công ty đã tăng ngân sách quảng bá thương hiệu trong năm nay. |
品牌推广活动 chiến dịch quảng bá thương hiệu | 这次品牌推广活动吸引了许多新顾客。 Chiến dịch quảng bá thương hiệu đã thu hút nhiều khách hàng mới. |
品牌推广策略 chiến lược quảng bá thương hiệu | 他们需要一个明确的品牌推广策略。 Họ cần một chiến lược quảng bá thương hiệu rõ ràng. |