Anh - Việt

Bản dịch của từ Đội chữa cháy trong tiếng Trung

đội chữa cháy

Danh từ

đội chữa cháy (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tổ chức tập hợp những người có nhiệm vụ, trách nhiệm thực hiện việc dập tắt, ngăn chặn các vụ cháy nổ, bảo vệ người, tài sản và môi trường khi xảy ra hoả hoạn.

灭火队

Tổ chức tập hợp những người có nhiệm vụ, trách nhiệm thực hiện việc dập tắt, ngăn chặn các vụ cháy nổ, bảo vệ người, tài sản và môi trường khi xảy ra hoả hoạn.

Ví dụ
消防队昨晚救了河内三户人家。【】Đội chữa cháy đã cứu ba gia đình ở Hà Nội tối qua.
消防队没有让火焰接近学校。【】Đội chữa cháy không để lửa lan đến trường học.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa