Anh - Việt

Bản dịch của từ Đồn đại trong tiếng Trung

đồn đại

Động từ

đồn đại (Động từ)

Nghĩa 01 · Nói lan truyền những thông tin chưa được kiểm chứng, thường về đời tư của ai đó.

传播未经证实的消息,常指议论别人的私事。

Nói lan truyền những thông tin chưa được kiểm chứng, thường về đời tư của ai đó.

Ví dụ
大家都在议论她辞职的原因。【】Mọi người đồn đại về lý do cô ấy nghỉ việc.
他们传言这两个人快结婚了。【】Họ đồn đại rằng hai người sắp cưới.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của đồn đại (Verb)

Danh từ + đồn đạiTừ đi kèm + đồn đạiđồn đại + Danh từđồn đại + Giới từđồn đại + Từ đi kèm
Kết hợp từ của đồn đại
Collocation
Ví dụ

人们说闲话

thiên hạ đồn đại

她不在乎人们议论什么。

Cô ấy không quan tâm thiên hạ đồn đại gì.

Video ngữ cảnh