Anh - Việt
tin đồn
Danh từ
tin đồn (Danh từ)
Nghĩa 01 · Thông tin chưa được xác nhận, lan truyền không chính thức giữa nhiều người.
未经证实、在人们之间非正式传播的消息。
Thông tin chưa được xác nhận, lan truyền không chính thức giữa nhiều người.
Ví dụ
我听说这家店要关门了。【】Tôi nghe tin đồn rằng cửa hàng sẽ đóng cửa.
不要相信网上关于她的流言。【】Đừng tin tin đồn về cô ấy trên mạng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của tin đồn (Noun)
tin đồn + Tính từtin đồn + Từ đi kèmtin đồn + Động từĐộng từ + tin đồn
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
不实谣言 tin đồn thất thiệt | 那只是一则不实谣言。 Đó chỉ là một tin đồn thất thiệt. |
毫无根据的谣言 tin đồn vô căn cứ | 他否认了那则毫无根据的谣言。 Anh ấy bác bỏ tin đồn vô căn cứ đó. |