Anh - Việt

Bản dịch của từ Đồng chủ nhiệm trong tiếng Trung

đồng chủ nhiệm

Danh từ

đồng chủ nhiệm (Danh từ)

Nghĩa 01 · người cùng đảm nhận nhiệm vụ chủ nhiệm, chia sẻ trách nhiệm quản lý cùng người khác trong một tổ chức, công việc

共同负责人

người cùng đảm nhận nhiệm vụ chủ nhiệm, chia sẻ trách nhiệm quản lý cùng người khác trong một tổ chức, công việc

Ví dụ
张明是这个项目的共同负责人。【】Ông Zhang Ming là đồng chủ nhiệm dự án này.
她不是公司的共同主席吗?【】Cô ấy không phải đồng chủ nhiệm công ty sao?

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh