Anh - Việt
động vật có vú
Danh từ
động vật có vú (Danh từ)
Nghĩa 01 · động vật có xương sống, có thân nhiệt ổn định, có tuyến vú, nuôi con bằng sữa
哺乳动物
động vật có xương sống, có thân nhiệt ổn định, có tuyến vú, nuôi con bằng sữa
Ví dụ
大象是一种大型哺乳动物。【】Voi là một động vật có vú lớn.
你知道猫不是哺乳动物吗?【】Bạn có biết mèo không phải là động vật có vú không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa