Anh - Việt
dũng khí
Danh từ
dũng khí (Danh từ)
Nghĩa 01 · khí phách dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm để làm những việc nên làm
勇气
khí phách dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm để làm những việc nên làm
Ví dụ
兰在学校保护朋友时展现了勇气。【】Lan thể hiện dũng khí khi bảo vệ bạn mình ở trường.
南昨天没有勇气面对真相。【】Nam không có dũng khí đối mặt với sự thật hôm qua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa