Anh - Việt
sự dũng cảm
Danh từ
sự dũng cảm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Phẩm chất dám đối mặt với nguy hiểm, khó khăn hoặc nỗi sợ.
敢于面对危险、困难或恐惧的品质。
Phẩm chất dám đối mặt với nguy hiểm, khó khăn hoặc nỗi sợ.
Ví dụ
她的勇气让所有人都很敬佩。【】Sự dũng cảm của cô ấy khiến mọi người khâm phục.
那名士兵在火场中表现出了极大的勇敢。【】Anh lính đã thể hiện sự dũng cảm giữa đám cháy.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của sự dũng cảm (Noun)
sự dũng cảm + Giới từsự dũng cảm + Tính từsự dũng cảm + Từ đi kèmĐộng từ + sự dũng cảm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
说出真相的勇气 sự dũng cảm để nói sự thật | 他有勇气向大家说出真相。 Anh ấy có sự dũng cảm để nói sự thật với mọi người. |