Anh - Việt
gật đầu
Động từ
gật đầu (Động từ)
Nghĩa 01 · Cúi đầu tỏ ý bằng lòng.
点头表示同意
Cúi đầu tỏ ý bằng lòng.
Ví dụ
他点头表示同意这个计划。【】Cô ấy gật đầu để đồng ý kế hoạch mới.
他没有点头同意那个提议。【】Anh ấy không gật đầu đồng ý đề nghị đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa