Anh - Việt

Bản dịch của từ Ngủ gật trong tiếng Trung

ngủ gật

Động từ

ngủ gật (Động từ)

Nghĩa 01 · ngủ ở tư thế ngồi hoặc đứng, đầu thỉnh thoảng lại gật một cái

坐着或站着打瞌睡

ngủ ở tư thế ngồi hoặc đứng, đầu thỉnh thoảng lại gật một cái

Ví dụ
中午,梅在公交车上开始打瞌睡。【】Trưa nay, Mai bắt đầu ngủ gật trên xe buýt.
工作时,南没有在培训中打盹。【】Ở chỗ làm, Nam không ngủ gật trong buổi tập huấn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh