Anh - Việt

Bản dịch của từ Gật gù trong tiếng Trung

gật gù

Động từ

gật gù (Động từ)

Nghĩa 01 · gật nhẹ và nhiều lần, tỏ thái độ đồng tình, tán thưởng

点头表示同意

gật nhẹ và nhiều lần, tỏ thái độ đồng tình, tán thưởng

Ví dụ
Lan 听完建议后点头表示赞同。【】Lan nghe kế hoạch rồi gật gù.
Minh 没有反复点头表示同意。【】Minh không gật gù trong cuộc họp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh