Anh - Việt

Bản dịch của từ Gây ấn tượng trong tiếng Trung

gây ấn tượng

Động từ

gây ấn tượng (Động từ)

Nghĩa 01 · làm cho người khác chú ý, nhớ đến hoặc có xúc cảm đặc biệt về mình hoặc điều gì đó

引人注目

làm cho người khác chú ý, nhớ đến hoặc có xúc cảm đặc biệt về mình hoặc điều gì đó

Ví dụ
他的演讲给人留下深刻印象。【】Bài phát biểu của anh ấy đã gây ấn tượng với khán giả.
她没有给老板留下好印象。【】Cô ấy không gây ấn tượng tốt với sếp.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh