Anh - Việt
tạo ấn tượng
Động từ
tạo ấn tượng (Động từ)
Nghĩa 01 · gây ra hoặc làm cho người khác có cảm nhận, cảm tưởng về một điều gì đó
给人印象
gây ra hoặc làm cho người khác có cảm nhận, cảm tưởng về một điều gì đó
Ví dụ
他在会议上留下深刻印象。【】Anh ấy tạo ấn tượng trong cuộc họp.
她没有给老师留下好印象吗?【】Cô ấy không tạo ấn tượng với thầy giáo sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa