Anh - Việt

Bản dịch của từ Gây choáng trong tiếng Trung

gây choáng

Động từ

gây choáng (Động từ)

Nghĩa 01 · Làm ai đó sững sờ, choáng váng hoặc mất phương hướng vì bất ngờ hay tác động mạnh.

使人因意外或强烈影响而震惊、发懵或迷失方向。

Làm ai đó sững sờ, choáng váng hoặc mất phương hướng vì bất ngờ hay tác động mạnh.

Ví dụ
这个消息让我们全家都很震惊。【】Tin đó gây choáng cho cả gia đình tôi.
强烈的撞击使他发懵。【】Cú va chạm mạnh gây choáng cho anh ấy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của gây choáng (Verb)

Danh từ + gây choánggây choáng + Danh từ
Kết hợp từ của gây choáng
Collocation
Ví dụ

令人震惊的消息

tin tức gây choáng

这对全家来说是令人震惊的消息。

Đó là tin tức gây choáng đối với cả gia đình.

令人惊叹的表演

màn trình diễn gây choáng

这位歌手献上了一场令人惊叹的表演。

Ca sĩ đã có một màn trình diễn gây choáng.

使人眩晕的一击

cú đánh gây choáng

拳击手在第二回合打出使人眩晕的一击。

Võ sĩ tung ra một cú đánh gây choáng ở hiệp hai.

Video ngữ cảnh