Anh - Việt
gây kích động
Động từ
gây kích động (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm cho người khác trở nên phấn khích, bị kích thích cảm xúc mạnh mẽ, thường là giận dữ hoặc tranh cãi.
挑起情绪
Làm cho người khác trở nên phấn khích, bị kích thích cảm xúc mạnh mẽ, thường là giận dữ hoặc tranh cãi.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa