Anh - Việt
giá buốt
Tính từ
giá buốt (Tính từ)
Nghĩa 01 · Lạnh rất sâu và dữ dội, như thấm vào tận xương.
冷得刺骨,寒冷至极。
Lạnh rất sâu và dữ dội, như thấm vào tận xương.
Ví dụ
冬风让整条街都冷得刺骨。【】Gió mùa về làm cả con phố giá buốt.
我们在刺骨的寒冷中步行。【】Chúng tôi đi bộ trong cái rét giá buốt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của giá buốt (Adjective)
Danh từ + giá buốt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
刺骨的严寒 rét giá buốt | 刺骨的严寒持续了将近一周。 Đợt rét giá buốt kéo dài gần một tuần. |
刺骨的寒冷 cái lạnh giá buốt | 刺骨的寒冷让每个人都不想出门。 Cái lạnh giá buốt khiến mọi người không muốn ra ngoài. |
刺骨的寒风 gió giá buốt | 刺骨的寒风吹过空荡的街道。 Gió giá buốt thổi qua những con phố vắng. |
严寒的天气 thời tiết giá buốt | 严寒的天气导致许多航班延误。 Thời tiết giá buốt làm nhiều chuyến bay bị hoãn. |
寒冷刺骨的夜晚 đêm giá buốt | 我们在一个寒冷刺骨的夜晚搭起了帐篷。 Chúng tôi dựng lều trong một đêm giá buốt. |