Anh - Việt
rét buốt
Tính từ
rét buốt (Tính từ)
Nghĩa 01 · rét đến mức như thấm sâu vào tận xương tuỷ
刺骨寒冷
rét đến mức như thấm sâu vào tận xương tuỷ
Ví dụ
今天的天气真是刺骨寒冷。【】Hôm nay trời rét buốt ở thành phố.
冬天这里没有刺骨的寒冷。【】Mùa đông ở thị trấn này không rét buốt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa