Anh - Việt

Bản dịch của từ Giặt ủi trong tiếng Trung

giặt ủi

Động từ

giặt ủi (Động từ)

Nghĩa 01 · Giặt quần áo rồi ủi cho phẳng.

洗衣并熨烫衣服。

Giặt quần áo rồi ủi cho phẳng.

Ví dụ
我通常在周末洗熨衣服。【】Tôi thường giặt ủi quần áo vào cuối tuần.
她负责给全家洗衣熨衣。【】Chị ấy giặt ủi đồng phục cho cả gia đình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của giặt ủi (Verb)

Trạng từ + giặt ủigiặt ủi + Danh từgiặt ủi + Giới từgiặt ủi + Trạng từ
Kết hợp từ của giặt ủi
Collocation
Ví dụ

自己洗衣熨衣

tự giặt ủi

我通常在周末自己洗衣熨衣。

Tôi thường tự giặt ủi vào cuối tuần.