Anh - Việt
máy ủi
Danh từ
máy ủi (Danh từ)
Nghĩa 01 · máy chạy bằng động cơ, có lắp thiết bị ở phía trước để ủi và san đất
推土机
máy chạy bằng động cơ, có lắp thiết bị ở phía trước để ủi và san đất
Ví dụ
那台推土机正在平整这片土地。【】Máy ủi đang san bằng mảnh đất này.
这个工地没有推土机,工作很慢。【】Công trường này không có máy ủi, công việc chậm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa