Anh - Việt

Bản dịch của từ Giàu sức sống trong tiếng Trung

giàu sức sống

Tính từ

giàu sức sống (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có nhiều năng lượng, sức mạnh và sinh lực, thường được dùng để miêu tả người hoặc vật thể hiện sự sống động, mạnh mẽ.

充满活力

Có nhiều năng lượng, sức mạnh và sinh lực, thường được dùng để miêu tả người hoặc vật thể hiện sự sống động, mạnh mẽ.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh